- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
cây phả hệ gia đình; sơ đồ gia phả
Chúng tôi đang làm cây gia phả.
cây phả hệ gia đình; sơ đồ gia phả
Chúng tôi đang làm cây gia phả.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
cây phả hệ gia đình; sơ đồ gia phả
cây phả hệ gia đình; sơ đồ gia phả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.