- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
phép tắc gia đình; gia pháp; (bóng) đòn roi gia đình
Gia pháp rất nghiêm khắc.
phép tắc gia đình; đòn roi trừng phạt trong gia đình
Anh ấy dùng gia pháp để trừng phạt đứa trẻ.
gia pháp; quy tắc gia đình; phép tắc trị nhà; truyền thống học thuật/nghệ thuật truyền từ thầy sang trò
phép tắc gia đình; gia pháp; (bóng) đòn roi gia đình
Gia pháp rất nghiêm khắc.
phép tắc gia đình; đòn roi trừng phạt trong gia đình
Anh ấy dùng gia pháp để trừng phạt đứa trẻ.
gia pháp; quy tắc gia đình; phép tắc trị nhà; truyền thống học thuật/nghệ thuật truyền từ thầy sang trò
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phép tắc gia đình; gia pháp; (bóng) đòn roi gia đình
phép tắc gia đình; gia pháp; (bóng) đòn roi gia đình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Gia pháp nhà anh ấy rất nghiêm khắc.
Gia pháp nhà anh ấy rất nghiêm khắc.