- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
gia súc; vật nuôi trong nhà
Nhà anh ấy nuôi rất nhiều gia súc.
gia súc; vật nuôi
(lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)
Gia súc là bạn tốt của con người.
gia súc; vật nuôi trong nhà
Nhà anh ấy nuôi rất nhiều gia súc.
gia súc; vật nuôi
(lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)
Gia súc là bạn tốt của con người.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
gia súc; vật nuôi trong nhà
gia súc; vật nuôi trong nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.