- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
vợ con; gia quyến
Anh ấy đưa gia quyến đi du lịch.
vợ con; gia quyến
Anh ấy đưa gia quyến đi du lịch.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
vợ con; gia quyến
vợ con; gia quyến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.