- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
tan cửa nát nhà, người thân ly tán [thành ngữ]
Chiến tranh khiến nhiều người tan cửa nát nhà.
tan cửa nát nhà, người thân ly tán [thành ngữ]
Gia đình họ tan nát, cuộc sống rất khó khăn.
tan cửa nát nhà, người thân ly tán [thành ngữ]
Chiến tranh khiến nhiều người tan cửa nát nhà.
tan cửa nát nhà, người thân ly tán [thành ngữ]
Gia đình họ tan nát, cuộc sống rất khó khăn.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
tan cửa nát nhà, người thân ly tán [thành ngữ]
tan cửa nát nhà, người thân ly tán [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.