- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
mỗi người đều đủ, mỗi nhà đều no (cuộc sống sung túc, đầy đủ) [thành ngữ]
Họ sống một cuộc sống sung túc.
mỗi người đều đủ, mỗi nhà đều no (cuộc sống sung túc, đầy đủ) [thành ngữ]
Họ sống một cuộc sống sung túc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
mỗi người đều đủ, mỗi nhà đều no (cuộc sống sung túc, đầy đủ) [thành ngữ]
mỗi người đều đủ, mỗi nhà đều no (cuộc sống sung túc, đầy đủ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.