- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
kế sinh nhai; kinh tế gia đình
Anh ấy bôn ba vì gia kế.
sinh kế gia đình; hoàn cảnh kinh tế gia đình
Tình hình kinh tế gia đình anh ấy rất khó khăn.
tài sản tích lũy của gia đình; vốn liếng gia đình; thực lực tích lũy
kế sinh nhai; kinh tế gia đình
Anh ấy bôn ba vì gia kế.
sinh kế gia đình; hoàn cảnh kinh tế gia đình
Tình hình kinh tế gia đình anh ấy rất khó khăn.
tài sản tích lũy của gia đình; vốn liếng gia đình; thực lực tích lũy
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
kế sinh nhai; kinh tế gia đình
kế sinh nhai; kinh tế gia đình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy rất giỏi quản lý gia sản.
Anh ấy rất giỏi quản lý gia sản.