- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
xe hơi gia đình; xe cá nhân
Anh ấy đã mua một chiếc xe hơi tư nhân mới.
xe hơi gia đình; xe cá nhân
Anh ấy đã mua một chiếc xe hơi tư nhân mới.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
xe hơi gia đình; xe cá nhân
xe hơi gia đình; xe cá nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.