- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
hoàn cảnh kinh tế gia đình; gia cảnh
Gia cảnh anh ấy sa sút, cuộc sống rất khó khăn.
hoàn cảnh kinh tế gia đình; gia cảnh
Gia cảnh anh ấy sa sút, cuộc sống rất khó khăn.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
hoàn cảnh kinh tế gia đình; gia cảnh
hoàn cảnh kinh tế gia đình; gia cảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.