- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà; gia đình
中自己的房子或住的地方zìjǐ de fángzi huò zhù de dìfang
Nhà tôi có rất nhiều người.
Trong nhà hết thức ăn rồi, tôi cần đi mua đồ ăn.
Nhà anh có những ai?
nhà; gia đình
中自己的房子或住的地方zìjǐ de fángzi huò zhù de dìfang
Nhà tôi có rất nhiều người.
Trong nhà hết thức ăn rồi, tôi cần đi mua đồ ăn.
Nhà anh có những ai?
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
nhà; gia đình
nhà; gia đình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.