- 宀miên(mái nhà)
- 苋hiện(rau dền)
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
rộng rãi và sáng sủa
Căn phòng này rất rộng rãi và sáng sủa.
rộng rãi, thanh thản; không lo âu
Anh ấy là một người có tấm lòng rộng mở.
giọng trầm vang; (giọng nói) sâu và vang
rộng rãi và sáng sủa
Căn phòng này rất rộng rãi và sáng sủa.
rộng rãi, thanh thản; không lo âu
Anh ấy là một người có tấm lòng rộng mở.
giọng trầm vang; (giọng nói) sâu và vang
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
rộng rãi và sáng sủa
rộng rãi và sáng sủa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Giọng anh ấy trầm ấm.
Giọng anh ấy trầm ấm.