- 宀miên(mái nhà)
- 苋hiện(rau dền)
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
khoan giảm (thuế); giảm thuế
Chính phủ tuyên bố giảm thuế.
khoan giảm (thuế); giảm thuế
Chính phủ tuyên bố giảm thuế.
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
khoan giảm (thuế); giảm thuế
khoan giảm (thuế); giảm thuế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.