- 宀miên(mái nhà)
- 苋hiện(rau dền)
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
chiều rộng; độ rộng
Độ rộng của căn phòng này rất tốt.
độ rộng; chiều rộng
chiều rộng; độ rộng
Độ rộng của căn phòng này rất tốt.
độ rộng; chiều rộng
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
chiều rộng; độ rộng
chiều rộng; độ rộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.