- 宀miên(mái nhà)
- 苋hiện(rau dền)
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
yên lòng; an tâm; thấy nhẹ nhõm
Bạn cứ yên tâm đi, không sao đâu.
an lòng; yên tâm; vơi lòng
yên lòng; an tâm; giải tỏa lo lắng
Bạn cứ yên tâm đi, không sao đâu.
yên lòng; an tâm; thấy nhẹ nhõm
Bạn cứ yên tâm đi, không sao đâu.
an lòng; yên tâm; vơi lòng
yên lòng; an tâm; giải tỏa lo lắng
Bạn cứ yên tâm đi, không sao đâu.
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
yên lòng; an tâm; thấy nhẹ nhõm
yên lòng; an tâm; thấy nhẹ nhõm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
an tâm; yên lòng; yên tâm
Bạn cứ yên tâm, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
nhẹ nhàng; thư thái (âm nhạc)
yên lòng; an tâm
vui vẻ; hạnh phúc
an tâm; yên lòng; yên tâm
Bạn cứ yên tâm, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
nhẹ nhàng; thư thái (âm nhạc)
yên lòng; an tâm
vui vẻ; hạnh phúc