- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
khách khứa đầy nhà [thành ngữ]
Nhà anh ấy khách khứa đầy nhà, rất náo nhiệt.
khách khứa đầy nhà [thành ngữ]
Nhà anh ấy khách khứa đầy nhà, rất náo nhiệt.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
khách khứa đầy nhà [thành ngữ]
khách khứa đầy nhà [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.