- 夗uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
mối thù cũ; oán thù lâu năm
Giữa họ có mối thù cũ.
mối thù cũ; oán thù lâu năm
mối thù cũ; oán thù lâu năm
Giữa họ có mối thù cũ.
mối thù cũ; oán thù lâu năm
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
mối thù cũ; oán thù lâu năm
mối thù cũ; oán thù lâu năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.