cô đơn; cô quạnh
中感到孤独、没有人陪伴的样子gǎndào gūdú、méiyǒu rén péibàn de yàngzi
Anh ấy cảm thấy rất cô đơn.
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
cô đơn; tịch mịch
cô đơn; cô quạnh
中感到孤独、没有人陪伴的样子gǎndào gūdú、méiyǒu rén péibàn de yàngzi
Anh ấy cảm thấy rất cô đơn.
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
cô đơn; tịch mịch
cô đơn; cô quạnh
cô đơn; cô quạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cô đơn; tịch mịch; (nơi chốn) yên tĩnh, vắng vẻ
中人烟稀少,显得冷清、孤独的rényān xīshǎo, xiǎnde lěngqīng、gūdú de
Nơi này rất yên tĩnh.
yên lặng; tĩnh lặng
中安静无声;没有声音ānjìng wú shēng;méiyǒu shēngyīn
cô đơn; tịch mịch; (nơi chốn) yên tĩnh, vắng vẻ
中人烟稀少,显得冷清、孤独的rényān xīshǎo, xiǎnde lěngqīng、gūdú de
Nơi này rất yên tĩnh.
yên lặng; tĩnh lặng
中安静无声;没有声音ānjìng wú shēng;méiyǒu shēngyīn