- 氵thủy(nước)
- 烕miệt(tắt lửa)
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)
Loài này đã tuyệt chủng rồi.
tịch diệt; diệt tận; (Phật) niết bàn
Giọng nói của anh ấy dần dần tắt lịm.
tịch diệt; niết bàn (Phật giáo)
tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)
Loài này đã tuyệt chủng rồi.
tịch diệt; diệt tận; (Phật) niết bàn
Giọng nói của anh ấy dần dần tắt lịm.
tịch diệt; niết bàn (Phật giáo)
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)
tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Phật tử theo đuổi niết bàn.
Phật tử theo đuổi niết bàn.