- 青thanh(màu xanh, trong sáng)
- 争tranh(tranh giành)
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
yên tĩnh; thản nhiên
中没有声音,很安静méiyǒu shēngyīn、hěn ānjìng
Đêm rất yên tĩnh.
yên tĩnh; thản nhiên
中没有声音,很安静méiyǒu shēngyīn、hěn ānjìng
Đêm rất yên tĩnh.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
yên tĩnh; thản nhiên
yên tĩnh; thản nhiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.