- 宀miên(mái nhà)
- 奇kỳ(kỳ lạ, gửi nhờ)
Gửi nhờ là tạm trú dưới mái nhà người lạ — thật kỳ lạ mà ấm lòng.
gửi gắm (hy vọng, tâm huyết...); ký thác
Anh ấy đặt hy vọng vào con cái.
gửi gắm; ký thác; nhờ cậy
gửi gắm; ký thác (niềm hi vọng, tâm tư...)
Đây là niềm hy vọng của tôi.
gửi gắm (hy vọng, tâm huyết...); ký thác
Anh ấy đặt hy vọng vào con cái.
gửi gắm; ký thác; nhờ cậy
gửi gắm; ký thác (niềm hi vọng, tâm tư...)
Đây là niềm hy vọng của tôi.
Gửi nhờ là tạm trú dưới mái nhà người lạ — thật kỳ lạ mà ấm lòng.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Gửi nhờ là tạm trú dưới mái nhà người lạ — thật kỳ lạ mà ấm lòng.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
gửi gắm (hy vọng, tâm huyết...); ký thác
gửi gắm (hy vọng, tâm huyết...); ký thác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.