- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
- 山sơn(núi (tượng hình))
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
keo trám kín; keo bịt kín
Loại keo bịt kín này chống nước.
keo bịt kín; keo trám
Loại keo dán này chống thấm nước.
keo trám kín; keo bịt kín
Loại keo bịt kín này chống nước.
keo bịt kín; keo trám
Loại keo dán này chống thấm nước.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
keo trám kín; keo bịt kín
keo trám kín; keo bịt kín
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.