- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
- 山sơn(núi (tượng hình))
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Phật giáo Mật tông; Mật giáo
Mật giáo có nguồn gốc từ Ấn Độ.
Phật giáo Mật tông; Mật giáo
Mật giáo có nguồn gốc từ Ấn Độ.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Phật giáo Mật tông; Mật giáo
Phật giáo Mật tông; Mật giáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.