- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
- 山sơn(núi (tượng hình))
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
văn bản mã hóa; bản mã
Anh ấy đang giải mã mật văn.
văn bản mã hóa; bản mã
Anh ấy đang giải mã mật văn.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
văn bản mã hóa; bản mã
văn bản mã hóa; bản mã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.