- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
- 山sơn(núi (tượng hình))
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
mật ước; hẹn bí mật
Giữa họ có một mật ước.
mật ước; hẹn bí mật
Giữa họ có một mật ước.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
mật ước; hẹn bí mật
mật ước; hẹn bí mật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.