- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
đợt không khí lạnh; gió lạnh; luồng lạnh
Một đợt không khí lạnh đang di chuyển về phía nam.
đợt lạnh; luồng không khí lạnh; dòng hải lưu lạnh
Đợt không khí lạnh đến rồi, thời tiết rất lạnh.
đợt không khí lạnh; luồng khí lạnh
đợt không khí lạnh; gió lạnh; luồng lạnh
Một đợt không khí lạnh đang di chuyển về phía nam.
đợt lạnh; luồng không khí lạnh; dòng hải lưu lạnh
Đợt không khí lạnh đến rồi, thời tiết rất lạnh.
đợt không khí lạnh; luồng khí lạnh
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
đợt không khí lạnh; gió lạnh; luồng lạnh
đợt không khí lạnh; gió lạnh; luồng lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đợt không khí lạnh đã đến, thời tiết rất lạnh.
Đợt không khí lạnh đã đến, thời tiết rất lạnh.