- 氵thủy(nước)
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
đợt lạnh; sóng lạnh
Đợt không khí lạnh đến rồi, thời tiết rất lạnh.
đợt rét đậm; sóng lạnh
đợt lạnh; sóng lạnh
Đợt không khí lạnh đến rồi, thời tiết rất lạnh.
đợt rét đậm; sóng lạnh
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
đợt lạnh; sóng lạnh
đợt lạnh; sóng lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.