- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 夋tuấn(dáng chậm rãi)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
nghèo nàn; tàn tệ; xấu xí (về quần áo, quà cáp…)
Anh ấy ăn mặc rất tồi tàn.
nhỏ bé; hèn mọn; tồi tàn
Anh ấy trông rất thảm hại.
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng quẫn
Anh ấy trông hơi nghèo túng.
nghèo nàn; tàn tệ; xấu xí (về quần áo, quà cáp…)
Anh ấy ăn mặc rất tồi tàn.
nhỏ bé; hèn mọn; tồi tàn
Anh ấy trông rất thảm hại.
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng quẫn
Anh ấy trông hơi nghèo túng.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
nghèo nàn; tàn tệ; xấu xí (về quần áo, quà cáp…)
nghèo nàn; tàn tệ; xấu xí (về quần áo, quà cáp…)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.