- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
tưởng rằng soi xét vặt vãnh là sáng suốt [thành ngữ]
Anh ấy luôn quá chú ý đến tiểu tiết, khiến người khác cảm thấy mệt mỏi.
tưởng rằng soi xét vặt vãnh là sáng suốt [thành ngữ]
Anh ấy luôn quá chú ý đến tiểu tiết, khiến người khác cảm thấy mệt mỏi.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
tưởng rằng soi xét vặt vãnh là sáng suốt [thành ngữ]
tưởng rằng soi xét vặt vãnh là sáng suốt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.