- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
(văn) quả nhân (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất dùng bởi vua chúa)
Ta có bệnh, ta háo sắc.
(văn) quả nhân (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất dùng bởi vua chúa)
Ta có bệnh, ta háo sắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
(văn) quả nhân (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất dùng bởi vua chúa)
(văn) quả nhân (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất dùng bởi vua chúa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.