- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
thưa thớt; lác đác; vắng vẻ
Ngôi làng trông có vẻ hơi tiêu điều.
thưa thớt; lác đác; vắng vẻ
Ánh sao thưa thớt.
thưa thớt; lác đác; vắng vẻ
Ngôi làng trông có vẻ hơi tiêu điều.
thưa thớt; lác đác; vắng vẻ
Ánh sao thưa thớt.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
thưa thớt; lác đác; vắng vẻ
thưa thớt; lác đác; vắng vẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.