chòi; lều nhỏ
Căn lều này rất nhỏ.
phòng ở đơn sơ; nhà liêu (phòng tu sĩ hoặc công nhân)
Anh ấy sống trong một căn phòng đơn giản trong chùa.
phòng/lều của tăng sĩ; tăng phòng
chòi; lều nhỏ
Căn lều này rất nhỏ.
phòng ở đơn sơ; nhà liêu (phòng tu sĩ hoặc công nhân)
Anh ấy sống trong một căn phòng đơn giản trong chùa.
phòng/lều của tăng sĩ; tăng phòng
chòi; lều nhỏ
chòi; lều nhỏ
Anh ấy sống trong liêu phòng của ngôi chùa.
Anh ấy sống trong liêu phòng của ngôi chùa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.