- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
khớp vào nhau; lắp khớp với nhau
khớp với nhau; đối chiếu (với cái gì đó)
khớp vào nhau; lắp khớp với nhau
khớp với nhau; đối chiếu (với cái gì đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.