- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
quyền tuyệt đối (luật)
quyền đối thế (quyền có hiệu lực với tất cả mọi người)
quyền tuyệt đối (luật)
quyền đối thế (quyền có hiệu lực với tất cả mọi người)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
quyền tuyệt đối (luật)
quyền tuyệt đối (luật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.