- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
nhắm vào việc chứ không nhắm vào người [thành ngữ]
nhắm vào việc chứ không nhắm vào người [thành ngữ]
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhắm vào việc chứ không nhắm vào người [thành ngữ]
nhắm vào việc chứ không nhắm vào người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.