- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
thống nhất câu trả lời; dàn xếp để khai giống nhau
Họ đã thống nhất lời khai.
thống nhất câu trả lời; dàn xếp để khai giống nhau
Họ đã thống nhất lời khai.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
thống nhất câu trả lời; dàn xếp để khai giống nhau
thống nhất câu trả lời; dàn xếp để khai giống nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.