- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
lời thoại (trong biểu diễn sân khấu)
Họ đã biểu diễn một đoạn đối khẩu từ.
lời thoại (trong biểu diễn sân khấu)
Họ đã biểu diễn một đoạn đối khẩu từ.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
lời thoại (trong biểu diễn sân khấu)
lời thoại (trong biểu diễn sân khấu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.