- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
vế đối; câu đối
vế đối; câu đối
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
vế đối; câu đối
vế đối; câu đối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.