- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đối câu đối; đối vế đối
Chúng ta cùng đối đối tử đi.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đối câu đối; đối vế đối
Chúng ta cùng đối đối tử đi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đối câu đối; đối vế đối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.