- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
tương ứng; đối ứng; tương đương
Từ này tương ứng với nghĩa gì?
tương ứng; đối ứng; tương đương
Từ này tương ứng với nghĩa gì?
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
tương ứng; đối ứng; tương đương
tương ứng; đối ứng; tương đương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.