- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
vừa ý; hợp ý; đồng thuận
Chúng tôi rất hợp ý.
nghe vừa tai; dễ nghe
Món quà này rất hợp ý tôi.
vừa ý; hợp ý; đồng thuận
Chúng tôi rất hợp ý.
nghe vừa tai; dễ nghe
Món quà này rất hợp ý tôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.