- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
gấp đôi; bán với giá giảm 50%
Cửa hàng này bán giảm giá 50%.
gấp đôi; gấp làm hai
Xin hãy gấp đôi tờ giấy.
gấp đôi; bán với giá giảm 50%
Cửa hàng này bán giảm giá 50%.
gấp đôi; gấp làm hai
Xin hãy gấp đôi tờ giấy.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
gấp đôi; bán với giá giảm 50%
gấp đôi; bán với giá giảm 50%
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.