- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
hát đối đáp; hát đối ca
Họ đang hát đối.
hát đối; hát giao duyên
Họ thích hát đối đáp.
hát đối đáp; hát đối ca
Họ đang hát đối.
hát đối; hát giao duyên
Họ thích hát đối đáp.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
hát đối đáp; hát đối ca
hát đối đáp; hát đối ca
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.