- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đối lưu; (vật lý) đối lưu nhiệt
Đối lưu không khí có thể giúp tản nhiệt.
đối lưu; (vật lý) đối lưu nhiệt
Đối lưu không khí có thể giúp tản nhiệt.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
đối lưu; (vật lý) đối lưu nhiệt
đối lưu; (vật lý) đối lưu nhiệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.