- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
châm thuốc lá bằng đầu thuốc của người khác
Anh ấy dùng thuốc lá của tôi để mồi lửa.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
châm thuốc lá bằng đầu thuốc của người khác
Anh ấy dùng thuốc lá của tôi để mồi lửa.
châm thuốc lá bằng đầu thuốc của người khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.