- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
lấy nét (máy ảnh); căn nét
Xin hãy lấy nét.
lấy nét (máy ảnh); căn nét
Xin hãy lấy nét.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
lấy nét (máy ảnh); căn nét
lấy nét (máy ảnh); căn nét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.