- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
phá vỡ đối xứng (vật lý)
Đối xứng phá khuyết là một khái niệm quan trọng trong vật lý học.
phá vỡ đối xứng (vật lý)
Đối xứng phá khuyết là một khái niệm quan trọng trong vật lý học.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
phá vỡ đối xứng (vật lý)
phá vỡ đối xứng (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.