- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
bắn phòng không; xạ kích chống máy bay
Bắn phòng không là một phần của huấn luyện quân sự.
bắn phòng không; xạ kích mục tiêu trên không
Họ đang bắn vào máy bay địch.
bắn phòng không; xạ kích chống máy bay
Bắn phòng không là một phần của huấn luyện quân sự.
bắn phòng không; xạ kích mục tiêu trên không
Họ đang bắn vào máy bay địch.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
bắn phòng không; xạ kích chống máy bay
bắn phòng không; xạ kích chống máy bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.