- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
bình đẳng; ngang bằng; đối đẳng
Họ có địa vị ngang nhau.
tương đương; ngang bằng; đối đẳng
Hai từ này tương đương nhau.
bình đẳng; ngang bằng; đối đẳng
Họ có địa vị ngang nhau.
tương đương; ngang bằng; đối đẳng
Hai từ này tương đương nhau.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
bình đẳng; ngang bằng; đối đẳng
bình đẳng; ngang bằng; đối đẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.