- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
Anh ấy không trả lời.
trả lời; làm bài (thi)
Anh ấy đã nhanh chóng trả lời câu hỏi của tôi.
phản ứng; phản hồi; phản xạ
Anh ấy không có phản hồi.
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
Anh ấy không trả lời.
trả lời; làm bài (thi)
Anh ấy đã nhanh chóng trả lời câu hỏi của tôi.
phản ứng; phản hồi; phản xạ
Anh ấy không có phản hồi.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phản ứng; phản hồi; phản xạ
phản ứng; phản hồi; phản xạ