- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
góc đối diện; góc đối
Góc đối của tam giác này là gì?
góc đối diện; góc đối
Góc đối của tam giác này là gì?
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc đối diện; góc đối
góc đối diện; góc đối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.